Định nghĩa
- 1. tế lễ để trừ tai họa
- 2. xua đuổi
- 3. đuổi đi
- 4. loại bỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祛
xua tan nghi ngờ
trừ đờm (Đông y)
thuốc trừ đờm (trong Đông y)
trừ ứ huyết (Đông y)
trừ tà
trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)
xua tan
trừ phong (đuổi gió độc gây bệnh, theo Đông y)
sự khử mê (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)