祛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tế lễ để trừ tai họa
- 2. xua đuổi
- 3. đuổi đi
- 4. loại bỏ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祛
xua tan nghi ngờ
trừ đờm (Đông y)
thuốc trừ đờm (trong Đông y)
trừ ứ huyết (Đông y)
trừ tà
trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)
xua tan
trừ phong (đuổi gió độc gây bệnh, theo Đông y)
sự khử mê (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)