祠
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đền thờ
- 2. cúng tế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祠
đền thờ thổ địa và thần ngũ cốc
từ đường tổ tiên
Đền thờ Khuất Nguyên bên sông Mịch La tại Nhạc Dương, Hồ Nam
đền thờ Gia Cát Lượng (có nhiều nơi ở các thành phố khác nhau)
đền thờ
nhà thờ họ
nhà thờ và mộ
nhà thờ tổ tiên