Định nghĩa
- 1. ngũ cốc
- 2. thóc lúa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 禾
giống lúa
huyện Gia Hòa
huyện Gia Hòa
cô gái gầy gò và quê mùa
quận Urho của thành phố Karamay, Tân Cương
quận Urho, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
sân đập lúa
họ hòa bản (họ thực vật gồm tre, ngũ cốc, lúa)
họ hòa bản (Gramineae hoặc Poaceae), họ cỏ
rơm
lúa (cây lúa)
ngũ cốc
cỏ