禾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngũ cốc
- 2. thóc lúa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 禾
mạ; cây lúa non
huyện Gia Hòa
huyện Gia Hòa
cô gái gầy gò và quê mùa
quận Urho của thành phố Karamay, Tân Cương
quận Urho, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
sân đập lúa
họ hòa bản (họ thực vật gồm tre, ngũ cốc, lúa)
họ hòa bản (Gramineae hoặc Poaceae), họ cỏ
rơm
lúa (cây lúa)
ngũ cốc
cỏ