秃
Định nghĩa
- 1. hói; trọc
- 2. trụi (cây, núi)
- 3. cùn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他的头开始 秃 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 秃
trọc lóc
rụng tóc từng mảng
chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)
rụng tóc từng mảng (alopecia areata)
người hói đầu
tên bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)
đầu trọc (khẩu ngữ)
(phương ngữ) chốc đầu (bệnh ngoài da)
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti
đầu hói
để đầu trần; không đội mũ
kền kền
kền kền
(loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn (Leptoptilos javanicus)
quạ gáy xám (Corvus frugilegus)
(miệt thị) thầy tu Phật giáo