秉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cầm, nắm
- 2. duy trì
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 秉
giữ vững; theo đuổi (nguyên tắc, lý tưởng)
kế thừa; tiếp nối (truyền thống)
thành tâm
kilôlít
Đái Bỉnh Quốc (1941-), chính trị gia và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
công bằng
xử lý công bằng
tính cách bẩm sinh
viết thực tế
ghi chép trung thực