Định nghĩa
- 1. cầm, nắm
- 2. duy trì
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 秉
tuân thủ
thừa kế
thành tâm
kilôlít
Đái Bỉnh Quốc (1941-), chính trị gia và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
công bằng
xử lý công bằng
tính cách bẩm sinh
viết thực tế
ghi chép trung thực