Bỏ qua đến nội dung

科研

kē yán
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghiên cứu khoa học
  2. 2. nghiên cứu khoa học học thuật
  3. 3. nghiên cứu khoa học chuyên sâu

Usage notes

Collocations

常与“从事”、“进行”等动词搭配,如“从事科研”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他从事 科研 工作已经十年了。
He has been engaged in scientific research for ten years.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.