Định nghĩa
- 1. cái cân; cân đòn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她用 秤 称了水果。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 秤
cái cân
Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
cân lò xo
sai lệch về trọng lượng
cân đòn lớn thường do ba người vận hành – hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
sụt cân (của gia súc)
cân đòn
cân đĩa
cái cân
đòn cân
đĩa cân
quả cân của cân đòn
tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)
móc cân
quả cân của cân tiểu ly