Bỏ qua đến nội dung

穴位

xué wèi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huyệt
  2. 2. điểm huyệt

Usage notes

Collocations

常与“按摩”、“刺激”、“针灸”等动词搭配使用。

Formality

“穴位”多见于中医专业语境,日常交流中常用“穴道”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
按摩这个 穴位 可以缓解头痛。
Massaging this acupuncture point can relieve headaches.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 穴位