Bỏ qua đến nội dung

zhǎi
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hẹp
  2. 2. hẹp hòi
  3. 3. khó khăn

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Collocations

窄 usually describes physical narrowness and is less common in abstract senses like 'narrow-minded', which often appears in compounds like 狭窄.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这条巷很
This alley is very narrow.
这条路很
This road is very narrow.
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111638)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.