Định nghĩa
- 1. lò nung (gạch, gốm)
- 2. hầm lò (than)
- 3. nhà hang đào vào vách đất
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这个 窑 是用来烧砖的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 窑
lò đất
nhà tranh vách đất, nơi ở tồi tàn
lò gạch
lò gạch
lò gạch
hang động (một loại nhà ở trong hang đất ở cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc)
(tiếng lóng) nhà tù
(tiếng lóng) ngồi tù
lò gạch đen (nghĩa đen)