Bỏ qua đến nội dung

窗台

chuāng tái
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bậu cửa sổ
  2. 2. kệ cửa sổ
  3. 3. bậu sổ

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 放 (to place) or 摆 (to display), e.g., 把花盆放在窗台上 (put the flowerpot on the windowsill).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
小猫喜欢坐在 窗台 上晒太阳。
The kitten likes to sit on the windowsill and bask in the sun.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.