Bỏ qua đến nội dung

窟窿

kū long
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lỗ
  2. 2.
  3. 3. khoảng trống

Usage notes

Common mistakes

窟窿 usually refers to a hole that goes through an object, while 坑 is a depression or pit on a surface.

Formality

In spoken Chinese, 窟窿 often sounds more colloquial than 洞.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
墙上有一个 窟窿
There is a hole in the wall.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 窟窿