笙
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sênh, nhạc cụ hơi có ống tre đứng, lưỡi gà tự do
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 笙
nhạc cụ hơi có ống sậy và bàn phím
Đỗ Nguyệt Sinh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, chủ ngân hàng, nhà công nghiệp
nấm tre
âm nhạc và ca hát (văn viết trang trọng)
ống sáo của sáo ống
lưỡi gà của sênh
sênh và tiêu (nhạc cụ hơi bằng tre)
kèn hơi có nguồn gốc từ các dân tộc phía Bắc và Tây
kèn sậy