Bỏ qua đến nội dung

kuāng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giỏ
  2. 2. rổ
  3. 3. khay

Character focus

Thứ tự nét

12 strokes

Usage notes

Collocations

Common measure word for 筐 is 个 or 只. Example: 一个筐.

Common mistakes

Do not confuse 筐 (basket, usually deeper) with 篮 (basket, often shallower). While both mean basket, 筐 typically has higher sides, e.g., 竹筐 vs 竹篮.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 里装满了苹果。
This basket is full of apples.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.