筑
Định nghĩa
- 1. xây; xây dựng; đắp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1鸟儿 筑 巢。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 筑
xây dựng
kiến trúc sư
công trình xây dựng; tòa nhà
thượng tầng kiến trúc
xây dựng
nợ nần chồng chất
Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy
thuộc kiến trúc
công nhân xây dựng
ngành xây dựng
quần thể kiến trúc
xây dựng
đổ (bê tông v.v.)
xây tường đất nện
Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki, phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
sự xây thành; công sự phòng thủ
ví von việc hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng là không biết phải làm gì
làm tổ; xây tổ
nhà cao tầng