Định nghĩa
- 1. chiếu tre để ngồi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 筵
tiệc tiễn biệt
tiệc cưới
tiệc mừng thọ
mọi cuộc vui rồi cũng tàn
tiệc cưới
tiệc có ca hát
pháp tòa, chỗ ngồi của người giảng pháp (Phật giáo)
tiệc mừng đầy tháng (tổ chức vào ngày thứ ba sau khi sinh em bé, theo truyền thống)
tiệc rượu
đại tiệc
tiệc
tiệc
thuế tiệc
tiệc
tiệc chay
nơi vua nghe giảng kinh sách (thời xưa)
tiệc thịnh soạn
ghế của thầy giáo
tiệc rượu
mở tiệc