Bỏ qua đến nội dung

筹划

chóu huà
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lập kế hoạch và chuẩn bị
  2. 2. chuẩn bị và lên kế hoạch
  3. 3. lập kế hoạch và sắp xếp

Usage notes

Collocations

“筹划”后常跟名词或动词性宾语,如“筹划活动”、“筹划资金”,少直接接从句。

Common mistakes

勿将“筹划”误作形容词;它是及物动词,必带宾语或用法宾语前置结构。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们正在 筹划 一场大型会议。
They are planning and preparing a large conference.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.