Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chíp
- 2. phiếu cược
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Usually used with verbs like 有 (have bargaining chips), 增加 (increase chips), or 失去 (lose chips) in negotiating contexts.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他手里有不少 筹码 ,谈判时很有底气。
He has quite a few bargaining chips in hand, so he is very confident during the negotiation.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.