Bỏ qua đến nội dung

管家

guǎn jiā
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quản gia
  2. 2. người quản lý
  3. 3. quản lý

Usage notes

Collocations

Commonly used with 当 (dāng) as in 当管家 (work as a housekeeper) or with 请 (qǐng) as in 请管家 (hire a housekeeper).

Common mistakes

管家 cannot be used as a verb. To say 'manage a household' use 管理家务 (guǎnlǐ jiāwù).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
管家 每天负责安排家里的各项事务。
The housekeeper is responsible for arranging various household matters every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.