箧
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rương
- 2. hộp
- 3. hòm
- 4. va li
- 5. cặp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 箧
dốc hết của cải
tủ sách
chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)
hộp hoặc rương hình chữ nhật
một vật tầm thường
hòm
dài và mảnh
hộp tre
lật tung rương hòm
ăn trộm
kẻ trộm cắp
va li mây
va li du lịch
việc học cổ điển