篆
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ấn (triện)
- 2. lối chữ triện (một kiểu thư pháp)
- 3. tiểu triện và đại triện
- 4. viết bằng lối chữ triện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 篆
đại triện (lối chữ triện lớn)
tiểu triện, dạng chữ Hán được chuẩn hóa dưới thời nhà Tần
lối chữ triện được thống nhất dưới thời nhà Tần
khắc dấu
thợ khắc chữ triện
lối viết triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)
xem 篆書|篆书
trò vặt văn chương
lối chữ chim (một dạng trang trí của Đại triện)