篇
Định nghĩa
- 1. trang
- 2. bài
- 3. chương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这 篇 文章讽刺了社会的不公平现象。
这 篇 文章的主题是环保。
这 篇 文章的主体部分很清晰。
这 篇 报道刊登在今天的报纸上。
这 篇 文章的布局非常合理。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 篇
độ dài
truyện vừa
thiên biên nhất luật
Sử Trứu thiên, sách vỡ lòng thời cổ viết bằng đại triện, được cho là của Chu Tuyên Vương nhưng có lẽ có niên đại khoảng 500 TCN
tác phẩm nổi tiếng
một mớ vô nghĩa
phần cuối cùng
truyện cực ngắn
mênh mông như biển văn chương
Yupian, từ điển tiếng Trung do Cố Dã Vương biên soạn vào thế kỷ 6 sau Công nguyên
truyện ngắn
lời nói suông dài dòng
bài thơ
mục lục
bài viết
phần tiếp theo
Lao San Pian, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
bài thơ
diễn ngôn
dài dòng dài văn dài và tẻ nhạt (thành ngữ)
dài (bài báo hoặc bài phát biểu)
tiểu thuyết dài
(văn bản) rất dài dòng (thành ngữ)
phần mở đầu tác phẩm văn học
Loại thiên, từ điển chữ Hán với 31.319 mục từ, do Tư Mã Quang và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
nói dối liên tiếp (thành ngữ)