Định nghĩa
- 1. hàng rào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 篱
dựa dẫm vào người khác
hàng rào
sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống nhờ vào lòng thương của người khác
hàng rào
hàng rào cây
hàng rào tre
(phương ngữ) nhà tù
cái vợt (làm bằng tre, liễu gai hoặc dây thép)
hàng rào
hàng rào (đặc biệt là hàng rào tre hoặc gỗ)
dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
(loài chim ở Trung Quốc) chích phương đông (Iduna pallida)
hàng rào
(loài chim ở Trung Quốc) chích Sykes (Iduna rama)
giỏ đan để đựng đồ may vá (phương ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi (Iduna caligata)