篱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hàng rào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 篱
dựa dẫm vào người khác
hàng rào
sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống nhờ vào lòng thương của người khác
hàng rào
hàng rào cây
hàng rào tre
(phương ngữ) nhà tù
cái vợt (làm bằng tre, liễu gai hoặc dây thép)
hàng rào
hàng rào (đặc biệt là hàng rào tre hoặc gỗ)
dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
(loài chim ở Trung Quốc) chích phương đông (Iduna pallida)
hàng rào
(loài chim ở Trung Quốc) chích Sykes (Iduna rama)
giỏ đan để đựng đồ may vá (phương ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi (Iduna caligata)