Định nghĩa
- 1. buồm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 篷
lều
xe tải có mui; xe ngựa có mui
tán ô
xe mui trần
xe mui trần
áo choàng
bạt phủ
vải buồm
xe tải có mui
mái che
buồm thuyền
áo choàng bảo hộ
Thông tin chữ Hán
lều
xe tải có mui; xe ngựa có mui
tán ô
xe mui trần
xe mui trần
áo choàng
bạt phủ
vải buồm
xe tải có mui
mái che
buồm thuyền
áo choàng bảo hộ