Định nghĩa
- 1. tiếng Quảng Đông
- 2. tên gọi tắt của Quảng Đông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 粤
các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)
Bách Việt, tên gọi chung cho các dân tộc phương Nam thời cổ
kịch Quảng Đông
Phiên âm tiếng Quảng Đông (Jyutping), một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
Quảng Đông-Hải Nam
Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố tại Quảng Đông
Đường sắt Quảng Hán, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 được hợp nhất vào Đường sắt Kinh Quảng
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc
ẩm thực Quảng Đông
tiếng Quảng Đông
phiên âm tiếng Quảng Đông
Phúc Kiến và Quảng Đông