Bỏ qua đến nội dung

精简

jīng jiǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giản lược
  2. 2. đơn giản hóa
  3. 3. cắt giảm

Usage notes

Common mistakes

精简 is typically used for streamlining institutions, personnel, or content, not for simplifying abstract concepts like problems. Use 简化 for general simplification.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公司决定 精简 人员以降低成本。
The company decided to streamline staff to reduce costs.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.