糗
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lương khô (cho chuyến đi)
- 2. (phương ngữ) (của mì, v.v.) trở nên nhão (do nấu quá chín)
- 3. (thông tục) xấu hổ
- 4. sự xấu hổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 糗
xấu hổ
chuyện ngượng ngùng
lương khô
chỉ có canh rau và lương khô để ăn (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
chỉ ăn canh rau và lương khô để sống (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
ăn cơm khô và rau dại (thành ngữ)