糗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lương khô (cho chuyến đi)
- 2. (phương ngữ) (của mì, v.v.) trở nên nhão (do nấu quá chín)
- 3. (thông tục) xấu hổ
- 4. sự xấu hổ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 糗
xấu hổ
chuyện ngượng ngùng
lương khô
chỉ có canh rau và lương khô để ăn (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
chỉ ăn canh rau và lương khô để sống (thành ngữ); sống nhờ chế độ ăn thô sơ
ăn cơm khô và rau dại (thành ngữ)