Bỏ qua đến nội dung

zāo
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bã rượu
  2. 2. phế thải
  3. 3. hỏng

Character focus

Thứ tự nét

17 strokes

Usage notes

Collocations

糟 is often used with 搞 (gǎo) in the phrase 搞糟 (gǎo zāo) meaning 'to mess up'.

Formality

糟 is colloquial; in formal contexts prefer 糟糕 (zāogāo) or 坏 (huài) when meaning 'bad'.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
情况越来越 了。
The situation is getting worse and worse.
對我來說, 情況一天比一天
Nguồn: Tatoeba.org (ID 765981)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.