Định nghĩa
- 1. tụ tập lại
- 2. điều tra
- 3. vướng mắc
- 4. sửa chữa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纠
sửa chữa
tranh chấp
quấn quýt
tố cáo
sửa sai
sự tụ họp
giữ trật tự
khiển trách
tập hợp đông người
đan xen; kết hợp (với); liên kết (với)
rối rắm không thể gỡ ra
sự rối rắm, sự vướng mắc
sửa lỗi
tụ tập lại
sự vướng víu lượng tử (vật lý)