Bỏ qua đến nội dung

纲领

gāng lǐng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chương trình
  2. 2. chỉ đạo
  3. 3. nguyên tắc

Usage notes

Collocations

纲领 often appears with 行动 (action) or 政治 (political), e.g., 行动纲领 (action plan).

Common mistakes

Avoid confusing 纲领 with 纲要; 纲领 emphasizes guiding principles, while 纲要 focuses on outline or summary.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 纲领 很全面。
This program is very comprehensive.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.