纾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dồi dào; phong phú
- 2. thong thả; thoải mái
- 3. giải thoát; làm giảm nhẹ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纾
Lâm Thư (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển thể nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang Hán văn cổ
hi sinh của cải vì nước; dốc hết gia sản để cứu nước
cung cấp cứu trợ tài chính
giảm căng thẳng
thư giãn
làm giảm bớt