绞
Định nghĩa
- 1. xoắn; bện
- 2. vắt (nước)
- 3. quay; cuộn (tời)
- 4. xay (thịt)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1她用力 绞 干毛巾。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 绞
lòng như dao cắt
đau thắt ngực
dao doa
xử tử bằng cách treo cổ
giá treo cổ
vắt
giá treo cổ
treo cổ (hành hình bằng cách treo cổ)
siết cổ, treo cổ hoặc thắt cổ để giết
đau nhói
vắt óc suy nghĩ
tời
thòng lọng để treo cổ tội phạm
bị treo cổ
thịt băm
máy xay thịt
giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
vắt óc
tời
đau quặn bụng
đau quặn do sỏi mật
khóa cổ phía sau (võ thuật)
cáp xoắn đôi