Định nghĩa
- 1. làm yên; trấn an
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绥
huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây
huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây
xoa dịu
huyện Tuy Trung thuộc Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
huyện Tuy Trung ở Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
Suihua, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
khu vực Tuy Hóa, Hắc Long Giang
Suihua, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
huyện Suining ở Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện Suining, thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện Suide ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Suide ở Yulin, Thiểm Tây
huyện Suijiang ở Chiêu Thông, Vân Nam
huyện Suijiang, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam
huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang
huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
Sông Tuy Phân Hà
Suifenhe, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây
huyện Tuy Dương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Tuy Dương, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
dẹp yên
chủ nghĩa xoa dịu