绥
Định nghĩa
- 1. làm yên; trấn an
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绥
huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây
huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây
xoa dịu
huyện Tuy Trung thuộc Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
huyện Tuy Trung ở Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
Suihua, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
khu vực Tuy Hóa, Hắc Long Giang
Suihua, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
huyện Suining ở Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện Suining, thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện Suide ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Suide ở Yulin, Thiểm Tây
huyện Suijiang ở Chiêu Thông, Vân Nam
huyện Suijiang, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam
huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang
huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
Sông Tuy Phân Hà
Suifenhe, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây
huyện Tuy Dương ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Tuy Dương, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
dẹp yên
chủ nghĩa xoa dịu