Định nghĩa
- 1. nứt ra
- 2. tách ra ở đường may
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绽
nở rộ
da thịt rách nát vì bị đánh đòn (thành ngữ)
đường may bị rách
đầy rẫy sơ hở (thành ngữ)
con quay sợi
vỡ tung
bị bung chỉ khâu
nứt ra
bung ra
xuất hiện (trang trọng)
giả vờ lộ sơ hở để lừa đối thủ (trong đánh nhau, chiến đấu, v.v.)
bị tuột chỉ, bung đường may
no căng đến mức vỡ ra (sau khi ăn quá no)