编织
biān zhī
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. dệt
- 2. đan
- 3. tết
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
编织更常用作及物动词,直接跟宾语,如“编织围巾”;较少说“进行编织”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1奶奶喜欢 编织 毛衣。
Grandma likes to knit sweaters.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.