Bỏ qua đến nội dung

编织

biān zhī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dệt
  2. 2. đan
  3. 3. tết

Usage notes

Common mistakes

编织更常用作及物动词,直接跟宾语,如“编织围巾”;较少说“进行编织”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
奶奶喜欢 编织 毛衣。
Grandma likes to knit sweaters.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.