缭
liáo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. quấn quanh
- 2. khâu vắt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
15 nét
Từ chứa 缭
尉缭
wèi liáo
Wei Liao (khoảng 450 TCN, ngày sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng, có thể là tác giả của sách quân sự Uy Liễu Tử
尉缭子
wèi liáo zi
Wei Liao Tử, một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại (Võ kinh thất thư), có thể do Uất Liêu viết vào thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
眼花缭乱
yǎn huā liáo luàn
hoa mắt
缭乱
liáo luàn
lóa mắt, rối loạn
缭绕
liáo rào
cuộn lên