Định nghĩa
- 1. Roma, thủ đô của Ý
Câu ví dụ
Hiển thị 1罗马 帝国曾经统治过许多土地。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 罗马
La Mã cổ đại
Quốc ngữ La Mã tự
Đế quốc Đông La Mã hoặc Byzantium (395-1453)
mọi con đường đều dẫn đến La Mã
Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)
Công giáo Rôma
sự La Mã hóa
bảng chữ cái Latinh
chữ cái La Mã
Rumani
Đế quốc La Mã (27 TCN - 476 SCN)
Giáo hội (với tư cách là triều đình hoàng gia)
chữ số La Mã
Thư gửi tín hữu Rô-ma của Thánh Phao-lô
luật La Mã
xăng đan La Mã
Romano (tên riêng)
Romário
giày xăng đan kiểu La Mã
Đấu trường La Mã
Ray Romano (1957-), diễn viên và danh hài người Mỹ