Định nghĩa
- 1. dây cương
- 2. dây cương ngựa
- 3. kiềm chế, ràng buộc
- 4. giam giữ
- 5. lưu lại, trọ lại
- 6. quán trọ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羁
không buộc
phóng túng không kiềm chế; trác táng
phóng túng không kiềm chế; trác táng phóng đãng
phóng túng không kiềm chế; phóng đãng
giam giữ
(văn chương) ở lâu nơi xa nhà
ở lại
xiềng xích
không giam giữ (hình phạt)