羯
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. người Tiệp, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
- 2. cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến
- 3. thiến (động vật)
- 4. da hươu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羯
các dân tộc cổ ở tây bắc Trung Quốc
Ma Kết (cung hoàng đạo)
Ma Kết
dân tộc Kiệt, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
nghiệp (từ mượn)
cừu đực thiến
người Tiệt Hồ, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ thứ 4
trống da hai mặt có eo thon
tiếng trống giục hoa nở, chỉ việc vua Đường Huyền Tông đánh trống trong hoa mơ
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)