羯
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Jie people, a tribe of northern China around the 4th century
- 2. ram, esp. gelded
- 3. deer's skin
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羯
ancient ethnic groups in northwestern China
Capricorn (star sign)
Capricornus
Jie people, a tribe of northern China around the 4th century
karma (loanword)
wether (castrated ram)
Jie people, a tribe of northern China around the 4th century
double-ended skin drum with a narrow waist
drumming to make apricots flower, cf joke by Tang Emperor Xuanzhong 唐玄宗, playing the drum in apricot blossom
Capricorn (constellation and sign of the zodiac)