Bỏ qua đến nội dung

cuì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xanh biếc
  2. 2. ngọc bích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 翠

翠绿
cuì lǜ

xanh ngọc bích

三趾翠鸟
sān zhǐ cuì niǎo

bồng chanh ba ngón

娇翠
jiāo cuì

xanh non mơn mởn

斑头大翠鸟
bān tóu dà cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh lớn Blyth (Alcedo hercules)

普通翠鸟
pǔ tōng cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh thường (Alcedo atthis)

派翠西亚
pài cuì xī yà

Patricia

滴翠
dī cuì

xanh tươi

珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

súp bắp cải, cơm và đậu phụ

环翠
huán cuì

quận Hoàn Thúy của thành phố Uy Hải, Sơn Đông

环翠区
huán cuì qū

quận Hoàn Thúy, thuộc thành phố Uy Hải, Sơn Đông

白胸翡翠
bái xiōng fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh trắng (Halcyon smyrnensis)

白领翡翠
bái lǐng fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)

翠冠玉
cuì guān yù

peyote (Lophophora williamsii)

翠屏区
cuì píng qū

quận Thúy Bình, thành phố Nghi Tân, Tứ Xuyên

翠峦
cuì luán

quận Thúy Loan, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

翠峦区
cuì luán qū

Khu Thúy Loan, quận của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

翠绿
cuì lǜ

xanh ngọc bích

翠金鹃
cuì jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú ngọc lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)

翠青蛇
cuì qīng shé

rắn lục xanh (loài rắn Entechinus major)

翠鸟
cuì niǎo

chim bói cá

翡翠
fěi cuì

ngọc phỉ thúy

苍松翠柏
cāng sōng cuì bǎi

tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng

苍翠
cāng cuì

xanh tươi

葱翠
cōng cuì

xanh tươi

蓝翡翠
lán fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) sả đầu đen (Halcyon pileata)

蓝耳翠鸟
lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh tai xanh (Alcedo meninting)

赤翡翠
chì fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) sả hung (Halcyon coromanda)

青翠
qīng cuì

tươi xanh

鹳嘴翡翠
guàn zuǐ fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh mỏ cò (Pelargopsis capensis)