翠
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xanh biếc
- 2. ngọc bích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 翠
xanh ngọc bích
bồng chanh ba ngón
xanh non mơn mởn
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh lớn Blyth (Alcedo hercules)
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh thường (Alcedo atthis)
Patricia
xanh tươi
súp bắp cải, cơm và đậu phụ
quận Hoàn Thúy của thành phố Uy Hải, Sơn Đông
quận Hoàn Thúy, thuộc thành phố Uy Hải, Sơn Đông
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh trắng (Halcyon smyrnensis)
(loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)
peyote (Lophophora williamsii)
quận Thúy Bình, thành phố Nghi Tân, Tứ Xuyên
quận Thúy Loan, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
Khu Thúy Loan, quận của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang
xanh ngọc bích
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú ngọc lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)
rắn lục xanh (loài rắn Entechinus major)
chim bói cá
ngọc phỉ thúy
tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng
xanh tươi
xanh tươi
(loài chim ở Trung Quốc) sả đầu đen (Halcyon pileata)
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh tai xanh (Alcedo meninting)
(loài chim ở Trung Quốc) sả hung (Halcyon coromanda)
tươi xanh
(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh mỏ cò (Pelargopsis capensis)