Bỏ qua đến nội dung

gēng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cày
  2. 2. canh tác

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
田。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 505055)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 耕

耕地
gēng dì

đất canh tác

一分耕耘,一分收获
yī fēn gēng yún , yī fēn shōu huò

có công mài sắt, có ngày nên kim

休耕
xiū gēng

bỏ hoang

备耕
bèi gēng

chuẩn bị cày cấy

冬耕
dōng gēng

cày đất vụ đông

刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng

đốt rừng làm rẫy

半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tự canh

可耕地
kě gēng dì

đất canh tác

垦耕
kěn gēng

khai khẩn đất hoang

春耕
chūn gēng

cày ruộng vào mùa xuân

水耕法
shuǐ gēng fǎ

thủy canh

深耕
shēn gēng

cày sâu

深耕细作
shēn gēng xì zuò

cày sâu cuốc bẫm

浅耕
qiǎn gēng

cào nhẹ

砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết

秋耕
qiū gēng

cày ruộng mùa thu

笔耕
bǐ gēng

kiếm sống bằng nghề viết lách

精耕细作
jīng gēng xì zuò

canh tác thâm canh

翻耕
fān gēng

cày; lật đất

耕作
gēng zuò

canh tác

耕奴
gēng nú

nô lệ nông nghiệp

耕犁
gēng lí

cày

耕田
gēng tián

cày đất

耕畜
gēng chù

thú kéo cày

耕当问奴
gēng dāng wèn nú

nếu cày thì hỏi người nô bộc (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

耕种
gēng zhòng

cày bừa

耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián

người cày có ruộng, phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do Đảng Cộng sản Trung Quốc khởi xướng

耕耘
gēng yún

cày bừa và làm cỏ

耕读
gēng dú

vừa làm nông vừa làm thầy đồ

自耕农
zì gēng nóng

nông dân tự canh

辍耕
chuò gēng

ngừng cày

辛勤耕耘
xīn qín gēng yún

nỗ lực cần cù và siêng năng (thành ngữ)

农耕
nóng gēng

nông nghiệp

退耕还林
tuì gēng huán lín

trả lại đất nông nghiệp cho rừng