耕
Định nghĩa
- 1. cày
- 2. canh tác
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 耕
đất canh tác
có công mài sắt, có ngày nên kim
bỏ hoang
chuẩn bị cày cấy
cày đất vụ đông
đốt rừng làm rẫy
nông dân bán tự canh
đất canh tác
khai khẩn đất hoang
cày ruộng vào mùa xuân
thủy canh
cày sâu
cày sâu cuốc bẫm
cào nhẹ
sống bằng nghề viết
cày ruộng mùa thu
kiếm sống bằng nghề viết lách
canh tác thâm canh
cày; lật đất
canh tác
nô lệ nông nghiệp
cày
cày đất
thú kéo cày
nếu cày thì hỏi người nô bộc (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
cày bừa
người cày có ruộng, phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do Đảng Cộng sản Trung Quốc khởi xướng
cày bừa và làm cỏ
vừa làm nông vừa làm thầy đồ
nông dân tự canh
ngừng cày
nỗ lực cần cù và siêng năng (thành ngữ)
nông nghiệp
trả lại đất nông nghiệp cho rừng