Định nghĩa
- 1. Giê-su
Câu ví dụ
Hiển thị 2耶稣 恨你。
谢谢, 耶稣 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.
Từ chứa 耶稣
tia sáng hoàng hôn
Lễ Thăng Thiên (ngày lễ của Kitô giáo kỷ niệm Chúa Giêsu lên trời, bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
Lễ Thương Khó Chúa Giêsu
Chúa Giêsu Kitô
Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô
Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô
đạo Tin Lành
Dòng Tên (Hội Dòng Tên)
một tu sĩ Dòng Tên
Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước Lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)