Bỏ qua đến nội dung

聋哑

lóng yǎ
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghe không thấy và câm
  2. 2. câm điếc

Usage notes

Collocations

聋哑 is mainly used in fixed compounds like 聋哑人, 聋哑学校; not commonly used alone to describe a person.

Cultural notes

聋哑 is now often replaced by 听障 or 言语障碍 in respectful contexts, as it can be considered blunt or outdated.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是 聋哑 人,使用手语交流。
He is deaf-mute and communicates using sign language.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.