Bỏ qua đến nội dung

gān
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gan
  2. 2. gan game

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个游戏太 了,每天要花五个小时升级。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肝

肝脏
gān zàng

gan

丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

丙型肝炎
bǐng xíng gān yán

viêm gan C

乙型肝炎
yǐ xíng gān yán

viêm gan B

乙肝
yǐ gān

viêm gan B

剖肝沥胆
pōu gān lì dǎn

bộc lộ hết lòng thành thật

动肝火
dòng gān huǒ

nổi giận

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

己型肝炎
jǐ xíng gān yán

viêm gan F

巴心巴肝
bā xīn bā gān

hết lòng hết dạ (phương ngữ)

心肝
xīn gān

người yêu dấu, cục cưng

心肝宝贝
xīn gān bǎo bèi

đứa con cưng; người yêu quý

戊型肝炎
wù xíng gān yán

viêm gan E

披肝沥胆
pī gān lì dǎn

hết lòng trung thành

揪心扒肝
jiū xīn bā gān

cực kỳ lo lắng

氪肝
kè gān

(tiếng lóng) cày game đến khuya

牛肝菌
niú gān jùn

nấm porcino (Boletus edulis)

甲型肝炎
jiǎ xíng gān yán

viêm gan A

甲肝
jiǎ gān

viêm gan A

疏肝理气
shū gān lǐ qì

làm thông gan và điều khí (Đông y)

病毒性肝炎
bìng dú xìng gān yán

viêm gan do virus

美味牛肝菌
měi wèi niú gān jùn

nấm porcino (Boletus edulis)

肝吸虫
gān xī chóng

sán lá gan

肝火
gān huǒ

tính nóng nảy

肝炎
gān yán

viêm gan

肝病
gān bìng

bệnh gan

肝癌
gān ái

ung thư gan

肝硬化
gān yìng huà

xơ gan

肝糖
gān táng

glycogen

肝脑涂地
gān nǎo tú dì

hiến dâng mạng sống của mình để hy sinh

肝肠寸断
gān cháng cùn duàn

lòng gan như cắt (thành ngữ)

肝胆相照
gān dǎn xiāng zhào

đối xử với nhau bằng sự chân thành tuyệt đối (thành ngữ); thể hiện sự tận tâm hoàn toàn

肥肝
féi gān

gan ngỗng béo

脂肪肝
zhī fáng gān

gan nhiễm mỡ

驴肝肺
lǘ gān fèi

gan lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

鱼肝油
yú gān yóu

dầu gan cá

鹅肝
é gān

gan ngỗng béo

龙肝凤胆
lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm có