Định nghĩa
- 1. mũ trụ
- 2. con cháu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 胄
thế trụ
giáp trụ
giáp trụ
con trai trưởng
mũ giáp
hậu duệ xa
Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)
người Hán (văn chương)
hậu duệ
con cháu của quý tộc phong kiến
hậu duệ xa xôi
hậu duệ xa
con dân Trung Hoa cao quý (thành ngữ)