胡乱
hú luàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bừa bãi
- 2. vô ý thức
- 3. vô ý
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsUsage notes
Common mistakes
Don't use 胡乱 for neutral 'casually' with clothing; it implies carelessness or improper action. Use 随便 instead.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 胡乱 吃了几口饭就走了。
He hastily ate a few bites and then left.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.