Bỏ qua đến nội dung

能耗

néng hào
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiêu thụ năng lượng
  2. 2. tiêu hao năng lượng

Usage notes

Collocations

常与降低、减少搭配,如“降低能耗”。

Formality

书面语,常用于技术或政策语境。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这台设备的 能耗 很低。
The energy consumption of this device is very low.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 能耗