Bỏ qua đến nội dung

脉络

mài luò
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mạch máu
  2. 2. hệ thống mạch máu
  3. 3. cấu trúc cơ bản

Usage notes

Collocations

Common collocations include 社会脉络 (social fabric) and 历史脉络 (historical context).

Formality

脉络 is more formal than 血管 and is often used in academic or literary contexts, especially in figurative senses.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
城市的 脉络 就像一张网。
The veins of the city are like a web.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.