Định nghĩa
- 1. rốn; cuống rốn
- 2. yếm cua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 脐
không kịp hối hận
rốn của quả dưa
rốn hạt
rốn
rốn; lỗ rốn
phân su của trẻ sơ sinh (phân gây)
dây rốn
dây rốn
cam rốn
áo crop top
luân xa đám rối thần kinh mặt trời (manipura), nằm ở vùng bụng trên
áo crop top (quần áo)